Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa, áp dụng từ phiên giao dịch ngày 13/07/2026.

SPS Asia xin gửi đến Quý Nhà đầu tư bảng cập nhật mức ký quỹ ban đầu mới nhất cho các mặt hàng giao dịch liên kỳ hạn cà phê tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).

Hiệu lực áp dụng: Từ phiên giao dịch ngày 13/07/2026 cho đến khi có thông báo mới.

Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo an toàn vốn và tối ưu hóa hiệu quả quản trị rủi ro trước những biến động mới của thị trường quốc tế. Chi tiết mức ký quỹ từng mặt hàng như sau:

Mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn mặt hàng Cà phê tại MXV

Ban hành kèm theo Quyết định số 600/QĐ/TGĐ-MXV ngày 10/07/2026, hiệu lực từ ngày 13/07/2026.

I. Mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn mặt hàng Cà phê

1. Cà phê Arabica
STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2026 09/2026 3,554 USD
2 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2026 12/2026 4,599 USD
3 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2026 03/2027 5,061 USD
4 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2026 05/2027 5,179 USD
5 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 12/2026 1,377 USD
6 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 03/2027 2,229 USD
7 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 05/2027 2,642 USD
8 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 03/2027 1,128 USD
9 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 05/2027 1,892 USD
10 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 03/2027 05/2027 895 USD
2. Cà phê Robusta
STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 09/2026 1,274 USD
2 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 11/2026 1,364 USD
3 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 01/2027 1,595 USD
4 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 03/2027 1,728 USD
5 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 05/2027 1,790 USD
6 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 11/2026 516 USD
7 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 01/2027 756 USD
8 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 03/2027 915 USD
9 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 05/2027 1,089 USD
10 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 01/2027 331 USD
11 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 03/2027 568 USD
12 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 05/2027 777 USD
13 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 03/2027 312 USD
14 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 05/2027 565 USD
15 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 03/2027 05/2027 276 USD

Ghi chú: Các trường hợp khác theo quy định của Sở Giao dịch hàng hóa có liên thông.

II. Mức ký quỹ ban đầu theo kỳ hạn mặt hàng Cà phê

1. Cà phê Arabica
STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2026 23,228 USD
2 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 23,219 USD
3 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 22,919 USD
4 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 03/2027 22,064 USD
5 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 05/2027 21,170 USD
2. Cà phê Robusta
STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 4,587 USD
2 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 4,312 USD
3 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 4,103 USD
4 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 4,004 USD
5 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 03/2027 3,916 USD
6 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 05/2027 3,850 USD

Ghi chú: Các trường hợp khác theo quy định của Sở Giao dịch hàng hóa có liên thông.

Mức ký quỹ áp dụng tại MXV: Mức ký quỹ ban đầu yêu cầu và mức ký quỹ duy trì áp dụng tại MXV bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch hàng hóa có liên thông được công bố trong danh sách trên.

Thành viên kinh doanh có thể thiết lập mức ký quỹ ban đầu yêu cầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng cho Khách hàng trực thuộc nhưng không được thấp hơn mức quy định của MXV.

Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.