Ban hành mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn nông sản, áp dụng từ phiên giao dịch ngày 15/07/2026.

SPS Asia xin gửi đến Quý Nhà đầu tư bảng cập nhật mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn nông sản mới nhất cho các mặt hàng giao dịch tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).

Hiệu lực áp dụng: Từ phiên giao dịch ngày 15/07/2026 cho đến khi có thông báo mới.

Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo an toàn vốn và tối ưu hóa hiệu quả quản trị rủi ro trước những biến động mới của thị trường quốc tế. Chi tiết mức ký quỹ từng mặt hàng như sau:

Mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn mặt hàng Nông sản tại MXV

Ban hành kèm theo Quyết định số 605/QĐ/TGĐ-MXV ngày 14/07/2026, hiệu lực từ ngày 15/07/2026.

I. Mức ký quỹ giao dịch liên kỳ hạn mặt hàng Nông sản

1. Dầu đậu tương
STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 09/2026 605 USD
2 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 10/2026 633 USD
3 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 12/2026 660 USD
4 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 01/2027 660 USD
5 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 03/2027 715 USD
6 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 05/2027 715 USD
7 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 07/2027 770 USD
8 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 10/2026 275 USD
9 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 12/2026 358 USD
10 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 01/2027 385 USD
11 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 03/2027 413 USD
12 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 05/2027 495 USD
13 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 07/2027 550 USD
14 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 12/2026 220 USD
15 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 01/2027 275 USD
16 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 03/2027 330 USD
17 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 05/2027 385 USD
18 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 07/2027 495 USD
19 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 01/2027 165 USD
20 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 03/2027 220 USD
21 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 05/2027 303 USD
22 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 07/2027 385 USD
23 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 03/2027 138 USD
24 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 05/2027 193 USD
25 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 07/2027 275 USD
26 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 05/2027 110 USD
27 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 07/2027 165 USD
28 Dầu đậu tương Nông sản CBOT 05/2027 07/2027 110 USD
2. Đậu tương
STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 09/2026 660 USD
2 Đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 11/2026 770 USD
3 Đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 01/2027 1100 USD
4 Đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 03/2027 1210 USD
5 Đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 05/2027 1210 USD
6 Đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 07/2027 1320 USD
7 Đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 11/2026 550 USD
8 Đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 01/2027 660 USD
9 Đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 03/2027 825 USD
10 Đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 05/2027 880 USD
11 Đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 07/2027 1100 USD
12 Đậu tương Nông sản CBOT 11/2026 01/2027 440 USD
13 Đậu tương Nông sản CBOT 11/2026 03/2027 605 USD
14 Đậu tương Nông sản CBOT 11/2026 05/2027 660 USD
15 Đậu tương Nông sản CBOT 11/2026 07/2027 770 USD
16 Đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 03/2027 385 USD
17 Đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 05/2027 495 USD
18 Đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 07/2027 605 USD
19 Đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 05/2027 330 USD
20 Đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 07/2027 440 USD
21 Đậu tương Nông sản CBOT 05/2027 07/2027 330 USD
3. Khô đậu tương
STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Khô đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 09/2026 495 USD
2 Khô đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 10/2026 688 USD
3 Khô đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 12/2026 743 USD
4 Khô đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 01/2027 798 USD
5 Khô đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 03/2027 853 USD
6 Khô đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 05/2027 880 USD
7 Khô đậu tương Nông sản CBOT 08/2026 07/2027 908 USD
8 Khô đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 10/2026 303 USD
9 Khô đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 12/2026 413 USD
10 Khô đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 01/2027 468 USD
11 Khô đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 03/2027 523 USD
12 Khô đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 05/2027 550 USD
13 Khô đậu tương Nông sản CBOT 09/2026 07/2027 578 USD
14 Khô đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 12/2026 248 USD
15 Khô đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 01/2027 275 USD
16 Khô đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 03/2027 303 USD
17 Khô đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 05/2027 358 USD
18 Khô đậu tương Nông sản CBOT 10/2026 07/2027 413 USD
19 Khô đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 01/2027 138 USD
20 Khô đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 03/2027 220 USD
21 Khô đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 05/2027 275 USD
22 Khô đậu tương Nông sản CBOT 12/2026 07/2027 330 USD
23 Khô đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 03/2027 110 USD
24 Khô đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 05/2027 220 USD
25 Khô đậu tương Nông sản CBOT 01/2027 07/2027 275 USD
26 Khô đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 05/2027 110 USD
27 Khô đậu tương Nông sản CBOT 03/2027 07/2027 220 USD
28 Khô đậu tương Nông sản CBOT 05/2027 07/2027 110 USD
4. Lúa mì
STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Lúa mì Nông sản CBOT 09/2026 12/2026 440 USD
2 Lúa mì Nông sản CBOT 09/2026 03/2027 468 USD
3 Lúa mì Nông sản CBOT 09/2026 05/2027 495 USD
4 Lúa mì Nông sản CBOT 09/2026 07/2027 688 USD
5 Lúa mì Nông sản CBOT 12/2026 03/2027 330 USD
6 Lúa mì Nông sản CBOT 12/2026 05/2027 385 USD
7 Lúa mì Nông sản CBOT 12/2026 07/2027 495 USD
8 Lúa mì Nông sản CBOT 03/2027 05/2027 275 USD
9 Lúa mì Nông sản CBOT 03/2027 07/2027 385 USD
10 Lúa mì Nông sản CBOT 05/2027 07/2027 275 USD
5. Ngô
STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Ngô Nông sản CBOT 09/2026 12/2026 303 USD
2 Ngô Nông sản CBOT 09/2026 03/2027 413 USD
3 Ngô Nông sản CBOT 09/2026 05/2027 578 USD
4 Ngô Nông sản CBOT 09/2026 07/2027 578 USD
5 Ngô Nông sản CBOT 12/2026 03/2027 303 USD
6 Ngô Nông sản CBOT 12/2026 05/2027 413 USD
7 Ngô Nông sản CBOT 12/2026 07/2027 413 USD
8 Ngô Nông sản CBOT 03/2027 05/2027 303 USD
9 Ngô Nông sản CBOT 03/2027 07/2027 385 USD
10 Ngô Nông sản CBOT 05/2027 07/2027 193 USD

Ghi chú: Các trường hợp khác theo quy định của Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài có liên thông.

II. Mức ký quỹ ban đầu theo kỳ hạn mặt hàng Nông sản

1. Dầu đậu tương
STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 08/2026 2,310 USD
2 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 09/2026 2,200 USD
3 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 10/2026 2,145 USD
4 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 12/2026 2,090 USD
5 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 01/2027 2,035 USD
6 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 03/2027 1,980 USD
7 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 05/2027 1,980 USD
8 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 07/2027 1,870 USD
2. Đậu tương
STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 08/2026 2,420 USD
2 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 09/2026 2,365 USD
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 11/2026 2,145 USD
4 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 01/2027 2,035 USD
5 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 03/2027 1,980 USD
6 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 05/2027 1,925 USD
7 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 07/2027 1,898 USD
3. Khô đậu tương
STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 08/2026 1,705 USD
2 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 09/2026 1,650 USD
3 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 10/2026 1,540 USD
4 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 12/2026 1,485 USD
5 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 01/2027 1,430 USD
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 03/2027 1,375 USD
7 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 05/2027 1,320 USD
8 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 07/2027 1,265 USD
4. Lúa mì
STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 09/2026 2,145 USD
2 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 12/2026 2,035 USD
3 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 03/2027 1,925 USD
4 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 05/2027 1,870 USD
5 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 07/2027 1,815 USD
5. Ngô
STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu Tiền tệ
1 Ngô ZCE Nông sản CBOT 09/2026 1,210 USD
2 Ngô ZCE Nông sản CBOT 12/2026 1,155 USD
3 Ngô ZCE Nông sản CBOT 03/2027 1,100 USD
4 Ngô ZCE Nông sản CBOT 05/2027 1,045 USD
5 Ngô ZCE Nông sản CBOT 07/2027 990 USD

Mức ký quỹ áp dụng tại MXV: Mức ký quỹ ban đầu yêu cầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng tại MXV bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch hàng hóa có liên thông được công bố trong danh sách trên.

Thành viên kinh doanh có thể thiết lập mức ký quỹ ban đầu yêu cầu, mức ký quỹ duy trì áp dụng cho Khách hàng trực thuộc nhưng không được thấp hơn mức quy định của MXV.

Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.