Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa, áp dụng từ phiên giao dịch ngày 26/06/2026.

SPS Asia xin gửi đến Quý Nhà đầu tư bảng cập nhật mức ký quỹ ban đầu mới nhất cho các mặt hàng giao dịch tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).

Hiệu lực áp dụng: Từ phiên giao dịch ngày 26/06/2026 cho đến khi có thông báo mới.

Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo an toàn vốn và tối ưu hóa hiệu quả quản trị rủi ro trước những biến động mới của thị trường quốc tế. Chi tiết mức ký quỹ từng mặt hàng như sau:

DANH MỤC MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HÀNG HÓA – THEO QUYẾT ĐỊNH 561/QĐ/TGĐ-MXV (HIỆU LỰC TỪ 26/06/2026)
STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa có liên thông Mức ký quỹ ban đầu Đơn vị
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2,310 USD
2 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 231 USD
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 2,669 USD
Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE Nông sản CBOT 2,669 USD
Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE Nông sản CBOT 2,669 USD
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 534 USD
5 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT 267 USD
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1,705 USD
7 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 171 USD
8 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2,145 USD
Quyền chọn mua Lúa mỳ C.ZWA Nông sản CBOT 2,145 USD
Quyền chọn bán Lúa mỳ P.ZWA Nông sản CBOT 2,145 USD
9 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 429 USD
10 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT 215 USD
11 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2,200 USD
12 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1,210 USD
Quyền chọn mua Ngô C.ZCE Nông sản CBOT 1,210 USD
Quyền chọn bán Ngô P.ZCE Nông sản CBOT 1,210 USD
13 Ngô mini XC Nông sản CBOT 242 USD
14 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 121 USD
15 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu công nghiệp BMDX 9,000 MYR
16 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 3,751 USD
17 Đường trắng QW Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 1,661 USD
18 Bông CTE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 2,343 USD
19 Ca cao CCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 6,468 USD
20 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 6,254 USD
Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 6,254 USD
Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 6,254 USD
21 Đường 11 SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 850 USD
Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 850 USD
Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 850 USD
22 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu công nghiệp OSE 106,000 JPY
23 Cao su TSR 20 ZFT Nguyên liệu công nghiệp SGX 1,012 USD
24 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM 400 USD
25 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 522 USD
26 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 307 USD
27 Bạc SIE Kim loại COMEX 31,929 USD
28 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 15,974 USD
29 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 6,386 USD
30 Đồng CPE Kim loại COMEX 13,200 USD
31 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 6,600 USD
32 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 1,320 USD
33 Nhôm COMEX ALI Kim loại COMEX 5,500 USD
34 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 7,824 USD
35 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 990 USD