QUYẾT ĐỊNH
V/v: Mức phí sử dụng Cơ sở dữ liệu khi giao dịch hàng hóa trên hệ thống
Điều 1. Mức phí áp dụng cho tổ chức, cá nhân sử dụng từng hệ thống riêng biệt khi giao dịch hàng hóa với các Sở Giao dịch hàng hóa nước ngoài có liên thông với Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV) được quy định trong Bảng tính phí sử dụng cơ sở dữ liệu trên hệ thống ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2026, thay thế Quyết định số 489/QĐ/TGĐ-MXV ngày 25/05/2026 của Tổng Giám đốc về mức phí sử dụng Cơ sở dữ liệu khi giao dịch hàng hóa trên hệ thống.
Điều 3. Mọi tổ chức, cá nhân sử dụng hệ thống có nghĩa vụ nộp đầy đủ các khoản phí cho MXV theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này. Khối Quản lý Thành viên, Khối Quản lý rủi ro, Khối Tài chính Kế toán, Trung tâm Thanh toán bù trừ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
BẢNG TÍNH PHÍ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THÔNG QUA HỆ THỐNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 557/QĐ/TGĐ-MXV ngày 24/06/2026. Đơn vị tính: VND/tháng, đã bao gồm thuế)
| Nội dung thanh toán / Sở giao dịch | Mức phí hàng tháng | Phân loại dữ liệu | Ghi chú / Hiển thị |
|---|---|---|---|
| Phí mở tài khoản giao dịch CQG | Miễn phí | CQG Desktop / CQG Trader / App Mobile | Áp dụng mở mới |
| Phí cố định (User Trader) | 243,000 | Hệ thống cơ bản | Bắt buộc duy trì |
| Phí hệ thống CQG QTrader * | 3,230,000 | Nâng cao | Đăng nhập tối thiểu 1 lần/tháng |
| 4.1 Dữ liệu thị trường dành cho người dùng chuyên nghiệp (Pro market data) | |||
| ICE EU | 5,080,000 | – | Thành viên KD / Tự doanh |
| ICE US | 4,690,000 | – | Thành viên KD / Tự doanh |
| ICE Singapore | 0 | – | Miễn phí dữ liệu |
| SGX | 1,100,000 | – | Sở giao dịch Singapore |
| LME Growth | 0 (Cả 2 gói) |
Market Depth Top of Book |
Thang giá + cung cầu Chỉ hiển thị giá khớp |
| LME Core | 4,400,000 1,750,000 |
Market Depth Top of Book |
Thang giá + cung cầu Chỉ hiển thị giá khớp |
| OSE/TOCOM | 1,580,000 | – | Thị trường Nhật Bản |
| CBOT / COMEX / NYMEX | 4,690,000 (Mỗi sở) |
– | Các sở thuộc CME Group |
| Bursa Malaysia | 1,260,000 | – | Sở giao dịch Malaysia |
| 4.2 Dữ liệu thị trường dành cho người dùng không chuyên nghiệp (Non-Pro) ** | |||
| CME Bundle (CBOT + COMEX + NYMEX) |
940,000 | Trọn gói nhóm sở | Gói ưu đãi tiết kiệm cho cá nhân |
| CBOT / NYMEX / COMEX (Đăng ký riêng lẻ) |
420,000 60,000 |
Market Depth Top of Book |
Thang giá + cung cầu Chỉ hiển thị giá khớp |
| OSE/TOCOM | 190,000 60,000 |
Market Depth Top of Book |
Thang giá + cung cầu Chỉ hiển thị giá khớp |
| Bursa Malaysia | 580,000 | – | Dành cho cá nhân |
| 4.3 Dữ liệu thị trường dành cho nhóm khách hàng ưu đãi của LME *** | |||
| LME Private Investor Program Member | 30,000 | Market Depth | Hiển thị thang giá + cung cầu thị trường |
Chú thích & Quy định áp dụng:
- (*) Tài khoản CQG QTrader: Khách hàng hoặc TVKD có nhu cầu đăng ký/hủy gói cần gửi yêu cầu bằng văn bản tới MXV. Người dùng bắt buộc phải đăng nhập user trader trên hệ thống QTrader tối thiểu một lần trong một tháng để tránh hệ thống tính phí phát sinh ngoài ý muốn. Chỉ đăng nhập bằng một tài khoản duy nhất đã đăng ký.
- (**) Yêu cầu tài khoản Non-Pro: Người dùng bắt buộc phải hoàn tất ký gửi biểu mẫu Non-Pro Self Certification Form với MXV để được phê duyệt áp dụng mức giá ưu đãi này.
- (***) Ưu đãi LME: Khách hàng cần ký cam kết tuân thủ và chấp thuận các Điều khoản & Điều kiện sử dụng dữ liệu trực tiếp từ Sở LME.
- Nghĩa vụ thanh toán: Trong tháng, khi phát sinh thao tác đăng ký bất kỳ dịch vụ nào trên hệ thống M-System, TVKD và Khách hàng có trách nhiệm thanh toán toàn bộ giá trị gói cước dịch vụ đã đăng ký của tháng đó.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Khối QLTV, Khối QLRR, Khối TCKT;
- Trung tâm Thanh toán bù trừ;
- Lưu HC, văn thư.
KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC
(Đã ký và đóng dấu)
Dương Đức Quang

