Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa, áp dụng từ phiên giao dịch ngày 03/07/2026.

SPS Asia xin gửi đến Quý Nhà đầu tư bảng cập nhật mức ký quỹ ban đầu mới nhất cho các mặt hàng giao dịch liên kỳ hạn cà phê tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).

Hiệu lực áp dụng: Từ phiên giao dịch ngày 03/07/2026 cho đến khi có thông báo mới.

Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo an toàn vốn và tối ưu hóa hiệu quả quản trị rủi ro trước những biến động mới của thị trường quốc tế. Chi tiết mức ký quỹ từng mặt hàng như sau:

I. DANH SÁCH CÁC MỨC KÝ QUỸ LIÊN KỲ HẠN MẶT HÀNG CÀ PHÊ

1. CÀ PHÊ ARABICA (GIAO DỊCH LIÊN KỲ HẠN – QUYẾT ĐỊNH 576/QĐ/TGĐ-MXV)
STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu Đơn vị
1 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2026 09/2026 1,688 USD
2 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2026 12/2026 2,281 USD
3 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2026 03/2027 2,542 USD
4 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2026 05/2027 2,471 USD
5 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 12/2026 1,118 USD
6 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 03/2027 1,632 USD
7 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 05/2027 1,594 USD
8 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 03/2027 691 USD
9 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 05/2027 1,048 USD
10 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 03/2027 05/2027 392 USD

2. CÀ PHÊ ROBUSTA (GIAO DỊCH LIÊN KỲ HẠN – QUYẾT ĐỊNH 576/QĐ/TGĐ-MXV)
STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu Đơn vị
1 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 09/2026 1,031 USD
2 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 11/2026 1,118 USD
3 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 01/2027 1,278 USD
4 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 03/2027 1,378 USD
5 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 05/2027 1,426 USD
6 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 11/2026 391 USD
7 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 01/2027 563 USD
8 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 03/2027 685 USD
9 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 05/2027 866 USD
10 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 01/2027 267 USD
11 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 03/2027 479 USD
12 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 05/2027 695 USD
13 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 03/2027 269 USD
14 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 05/2027 472 USD
15 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 03/2027 05/2027 199 USD

II. DANH SÁCH CÁC MỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU THEO KỲ HẠN MẶT HÀNG CÀ PHÊ

1. CÀ PHÊ ARABICA (KÝ QUỸ BAN ĐẦU THEO KỲ HẠN – QUYẾT ĐỊNH 576/QĐ/TGĐ-MXV)
STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu Đơn vị
1 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2026 8,601 USD
2 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 8,642 USD
3 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 8,745 USD
4 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 03/2027 8,971 USD
5 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 05/2027 8,993 USD

2. CÀ PHÊ ROBUSTA (KÝ QUỸ BAN ĐẦU THEO KỲ HẠN – QUYẾT ĐỊNH 576/QĐ/TGĐ-MXV)
STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu Đơn vị
1 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 3,751 USD
2 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 3,465 USD
3 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 3,311 USD
4 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 3,179 USD
5 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 03/2027 3,080 USD
6 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 05/2027 3,014 USD