Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa, áp dụng từ phiên giao dịch ngày 06/07/2026.

SPS Asia xin gửi đến Quý Nhà đầu tư bảng cập nhật mức ký quỹ ban đầu mới nhất cho các mặt hàng giao dịch tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).

Hiệu lực áp dụng: Từ phiên giao dịch ngày 06/07/2026 cho đến khi có thông báo mới.

Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo an toàn vốn và tối ưu hóa hiệu quả quản trị rủi ro trước những biến động mới của thị trường quốc tế. Chi tiết mức ký quỹ từng mặt hàng như sau:

DANH MỤC MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HÀNG HÓA – THEO QUYẾT ĐỊNH 579/QĐ/TGĐ-MXV (ÁP DỤNG TẠI MXV TỪ 06/07/2026)
STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch hàng hóa có liên thông Mức ký quỹ ban đầu tại MXV (120%) Đơn vị
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 2,442 USD
2 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 244.8 USD
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 3,396 USD
4 Quyền chọn mua Đậu tương C.ZSE Nông sản CBOT 3,396 USD
5 Quyền chọn bán Đậu tương P.ZSE Nông sản CBOT 3,396 USD
6 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 679.2 USD
7 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT 339.6 USD
8 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 1,860 USD
9 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 186 USD
10 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 2,244 USD
11 Quyền chọn mua Lúa mỳ C.ZWA Nông sản CBOT 2,244 USD
12 Quyền chọn bán Lúa mỳ P.ZWA Nông sản CBOT 2,244 USD
13 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 448.8 USD
14 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT 224.4 USD
15 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 2,244 USD
16 Ngô ZCE Nông sản CBOT 1,275.6 USD
17 Quyền chọn mua Ngô C.ZCE Nông sản CBOT 1,275.6 USD
18 Quyền chọn bán Ngô P.ZCE Nông sản CBOT 1,275.6 USD
19 Ngô mini XC Nông sản CBOT 255.6 USD
20 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 127.2 USD
21 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu công nghiệp BMDX 9,600 MYR
22 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 4,633.2 USD
23 Đường trắng QW Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 1,861.2 USD
24 Bông CTE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 2,811.6 USD
25 Ca cao CCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 7,761.6 USD
26 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 11,236.8 USD
27 Quyền chọn mua Cà phê Arabica C.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 11,236.8 USD
28 Quyền chọn bán Cà phê Arabica P.KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 11,236.8 USD
29 Đường 11 SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 1,020 USD
30 Quyền chọn mua Đường 11 C.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 1,020 USD
31 Quyền chọn bán Đường 11 P.SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 1,020 USD
32 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu công nghiệp OSE 127,200 JPY
33 Cao su TSR 20 ZFT Nguyên liệu công nghiệp SGX 1,214.4 USD
34 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM 480 USD
35 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 626.4 USD
36 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 368.4 USD
37 Bạc SIE Kim loại COMEX 38,314.8 USD
38 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 19,168.8 USD
39 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 7,663.2 USD
40 Đồng CPE Kim loại COMEX 15,840 USD
41 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 7,920 USD
42 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 1,584 USD
43 Nhôm COMEX ALI Kim loại COMEX 6,600 USD
44 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 9,388.8 USD
45 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 1,188 USD