Ban hành mức ký quỹ giao dịch hàng hóa, áp dụng từ phiên giao dịch ngày 06/07/2026.

SPS Asia xin gửi đến Quý Nhà đầu tư bảng cập nhật mức ký quỹ ban đầu mới nhất cho các mặt hàng giao dịch liên kỳ hạn cà phê tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV).

Hiệu lực áp dụng: Từ phiên giao dịch ngày 06/07/2026 cho đến khi có thông báo mới.

Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo an toàn vốn và tối ưu hóa hiệu quả quản trị rủi ro trước những biến động mới của thị trường quốc tế. Chi tiết mức ký quỹ từng mặt hàng như sau:

I. DANH SÁCH CÁC MỨC KÝ QUỸ LIÊN KỲ HẠN MẶT HÀNG CÀ PHÊ

1. CÀ PHÊ ARABICA (GIAO DỊCH LIÊN KỲ HẠN – QUYẾT ĐỊNH 580/QĐ/TGĐ-MXV)
STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu Đơn vị
1 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2026 09/2026 1,688 USD
2 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2026 12/2026 2,281 USD
3 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2026 03/2027 2,542 USD
4 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2026 05/2027 2,471 USD
5 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 12/2026 1,118 USD
6 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 03/2027 1,632 USD
7 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 05/2027 1,594 USD
8 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 03/2027 691 USD
9 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 05/2027 1,048 USD
10 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US 03/2027 05/2027 392 USD
2. CÀ PHÊ ROBUSTA (GIAO DỊCH LIÊN KỲ HẠN – QUYẾT ĐỊNH 580/QĐ/TGĐ-MXV)
STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch liên thông Kỳ hạn bắt đầu Kỳ hạn kết thúc Mức ký quỹ ban đầu Đơn vị
1 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 09/2026 1,045 USD
2 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 11/2026 1,225 USD
3 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 01/2027 1,474 USD
4 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 03/2027 1,581 USD
5 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 05/2027 1,638 USD
6 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 11/2026 420 USD
7 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 01/2027 608 USD
8 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 03/2027 734 USD
9 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 05/2027 878 USD
10 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 01/2027 262 USD
11 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 03/2027 453 USD
12 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 05/2027 620 USD
13 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 03/2027 250 USD
14 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 05/2027 465 USD
15 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 03/2027 05/2027 227 USD

II. DANH SÁCH CÁC MỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU THEO KỲ HẠN MẶT HÀNG CÀ PHÊ

1. CÀ PHÊ ARABICA (KÝ QUỸ BAN ĐẦU THEO KỲ HẠN – QUYẾT ĐỊNH 580/QĐ/TGĐ-MXV)
STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu Đơn vị
1 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 07/2026 8,601 USD
2 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 09/2026 8,642 USD
3 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 12/2026 8,745 USD
4 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 03/2027 8,971 USD
5 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 05/2027 8,993 USD
2. CÀ PHÊ ROBUSTA (KÝ QUỸ BAN ĐẦU THEO KỲ HẠN – QUYẾT ĐỊNH 580/QĐ/TGĐ-MXV)
STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch liên thông Kỳ hạn hợp đồng Mức ký quỹ ban đầu Đơn vị
1 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 07/2026 3,861 USD
2 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 09/2026 3,454 USD
3 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 11/2026 3,289 USD
4 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 01/2027 3,190 USD
5 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 03/2027 3,102 USD
6 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 05/2027 3,036 USD